HỆ THỐNG Yamaha Hà Nội

TRỰC THUỘC PNC MOTOR

×

YAMAHA JANUS

Giá đề xuất
33.382.000 ₫

Đã gồm VAT, chưa gồm phí đăng ký và biển số

Yamaha Janus là “em út” trong series những dòng xe ga cho nữ của nhà Yamaha. Với thiết kế đẹp mắt, trẻ trung, năng động và giá cả hợp lý, đây là sự lựa chọn số 1 cho những bạn sinh viên đang đi học và những người mới ra trường.

Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 30.000km
Trả góp 0% lãi suất, duyệt hồ sơ trong ngày
Miễn phí giao xe nội thành Hà Nội trong 24 giờ
Mô tả

MÀU SẮC & CÁC PHIÊN BẢN

Yamaha Janus hiện đang được phân phối với 3 phiên bản: bản Giới hạn, bản Đặc biệt và bản Tiêu chuẩn. Ngoài sự khác biệt về màu sắc, phiên bản Đặc biệt và Giới hạn có sự nâng cấp về công nghệ hơn so với bản Tiêu chuẩn.

– Bản Tiêu chuẩn: Sử dụng khóa chìa, không có hệ thống SSS (Stop & Start System – Hệ thống ngắt động cơ khi dừng đèn đỏ)

– Bản Đặc biệt: Sử dụng Smartkey, có hệ thống SSS

– Bản Giới hạn: Tương tự như bản Đặc biệt, số lượng xe được sản xuất ít hơn hai phiên bản còn lại

GIỚI THIỆU YAMAHA JANUS

Janus là dòng xe ga cỡ nhỏ dành cho nữ. Với thiết kế, những màu sắc trẻ trung, Janus hướng tới những khách hàng Gen Z cá tính, năng động, không ngại thể hiện chất riêng của mình. Tổng thể xe được thiết kế khá gọn gàng với những đường nét mềm mại và tinh tế. Mặt trước của xe được lấy cảm hứng thiết kế từ hình ảnh một cô nàng Gen Z cá tính trong bộ áo choàng thời thượng, và dải đèn định vị ở mặt trước như một chiếc dây chuyền lấp lánh.

Về động cơ, Janus sử dụng “trái tim” Bluecore 125cc SOHC – bộ động cơ đã làm nên thương hiệu của Yamaha khi được cho ra mắt, với ưu điểm trọng lượng nhẹ, bền bỉ, khởi động dễ dàng và vận hành êm ái. Sử dụng hệ thống phun xăng điện tử tiên tiến, Janus là dòng xe ga tiết kiệm nhiên liệu thứ 4 ở Việt Nam, với chỉ 1.87L/100km. Với bình xăng lớn 4.2L, xe Janus có thể đi được quãng đường tới hơn 220km với một lần đổ đầy xăng. Đặc biệt, xe được tối ưu về trọng lượng, với trọng lượng ướt chỉ 99kg, vừa tiết kiệm nhiên liệu hơn và vừa phù hợp với thể trạng của các chị em phụ nữ.

Janus mới nhất có 3 phiên bản: Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Giới hạn. Về thông số kỹ thuật thì ở 3 bản là như nhau. Ở bản Tiêu chuẩn, xe sẽ sử dụng khóa chìa, và không có hệ thống tạm ngắt động cơ tạm thời SSS. Ở bản Đặc biệt và bản Giới hạn, xe sẽ được trang bị Smartkey hiện đại hơn và bảo mật tốt hơn và có hệ thống tạm ngắt động cơ tạm thời SSS. Cốp của xe rộng 14L, có thể dễ dàng để được 2 chiếc mũ nửa đầu và một áo mưa.
Với ngoại hình bắt mắt, công nghệ tiên tiến cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, Yamaha Janus là sự lựa chọn phù hợp cho những người muốn sở hữu một chiếc xe tiện ích, an toàn và phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tay ga nhỏ gọn, đa dụng, hãy lựa chọn Yamaha Janus!
JANUS PHIÊN BẢN MỚI NHẤT 2024
Janus phiên bản mới 2024 đã được ra mắt với nhiều cải tiến đáng giá so với phiên bản cũ:
– Lốp không xăm (phiên bản cũ là lốp có xăm)
– Cốp to hơn với dung tích 15.3L (phiên bản cũ 14L)
– Sàn để chân rộng hơn 20mm so với phiên bản trước
– Yên xe dài hơn 77mm so với đời cũ, ngồi thoải mái rộng rãi hơn
– Có giắc cắm sạc điện thoại trong cốp
– Thiết kế cụm đèn hậu mới gọn gàng hơn

YAMAHA JANUS CÓ GIÁ BAO NHIÊU?

Hiện nay, giá của Janus như sau:

– Janus bản Tiêu chuẩn: 29.160.000 VND

– Janus bản Đặc biệt: 33.186.000 VND

– Janus bản Giới hạn: 33.382.000 VND

Giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí lăn bánh, chưa áp dụng chương trình khuyến mại của đại lý.

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH

Xe Janus được bảo hành 3 NĂM HOẶC 30.000 KM tùy điều kiện nào đến trước, theo tiêu chuẩn của hãng.

Thông tin thêm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ

Loại động cơ Xăng 4 kỳ, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xi lanh 124,9 cm³
Đường kính & hành trình piston 52,4 mm × 57,9 mm
Tỷ số nén 9,5 : 1
Công suất tối đa 7,0 kW / 8.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 9,6 Nm / 5.500 vòng/phút
Hệ thống khởi động Điện
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử (FI)
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,98 L/100 km
Kiểu hệ thống truyền lực Ly hợp ma sát khô; Hộp số tự động vô cấp CVT
Điện áp ắc quy 12V - 5Ah

KHUNG XE

Loại khung Underbone
Hệ thống giảm xóc trước Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Hệ thống giảm xóc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Phanh trước Phanh đĩa dẫn động thủy lực
Phanh sau Phanh tang trống dẫn động cơ khí
Lốp trước 80/80-14M/C 43P (lốp không săm)
Lốp sau 100/70-14M/C 51P (lốp không săm)

KÍCH THƯỚC

Kích thước (Dài × Rộng × Cao) 1.850 mm × 705 mm × 1.120 mm
Độ cao yên xe 770 mm
Chiều dài yên xe 760 mm (+77 mm so với phiên bản cũ)
Độ cao gầm xe 135 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.260 mm
Trọng lượng bản thân 99 kg
Dung tích bình xăng 4,2 lít
Dung tích cốp (ngăn chứa đồ) 15,3 lít (+1,1 lít so với phiên bản cũ)
Sàn để chân Rộng hơn (+20 mm so với phiên bản cũ)

Gợi ý

Xe cùng phân khúc

Khoảng giá: từ 30.437.000 ₫ đến 34.364.000 ₫
Khoảng giá: từ 48.900.000 ₫ đến 49.900.000 ₫
56.500.000 ₫
79.000.000 ₫
Điện thoại Zalo Youtube Facebook Tiktok

Đặt lịch lái thử

Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.

Đặt dịch vụ

Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại xác nhận lịch trong giờ hành chính.

Nhận báo giá và ưu đãi

Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.

Cảm ơn Quý khách!

Thông tin đã được gửi thành công.

Đại lý liên hệ xác nhận lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất