Đã gồm VAT, chưa gồm phí đăng ký và biển số
Yamaha NVX V3 được Yamaha Việt Nam giới thiệu là mẫu xe ga tái định nghĩa lại thị trường xe tay ga thể thao tại Việt Nam, NVX 155 Hoàn Toàn Mới ra mắt với diện mạo thể thao đậm chất R-DNA.

Yamaha NVX hiện đang được phân phối với ba phiên bản: bản Tiêu chuẩn, bản Cao cấp và Xanh GP. Ba phiên bản này chỉ khác nhau về màu sắc, công nghệ, tiện ích còn thông số kỹ thuật thì giống nhau.
Yamaha NVX V3 là mẫu xe ga có thiết kế khỏe khoắn mang đậm nét thể thao với hiệu suất vận hành mạnh mẽ.

Xe được trang bị khung xe cứng chắc, kiểu dáng khí động học, đường nét góc cạnh.

Hàng loạt tính năng công nghệ tiên tiến nhất đang chờ được khám phá: Shift Button thay đổi tỷ số truyền động theo ý muốn, hai chế độ tùy chỉnh, hệ thống kiểm soát lực kéo TCS, màn hình TFT, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, Smartkey,…
Xe NVX V3 được bảo hành 3 NĂM HOẶC 30.000 KM tùy điều kiện nào đến trước, theo tiêu chuẩn của hãng.
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
| Dung tích xi lanh | 155,1 cm³ |
| Đường kính & hành trình piston | 58,0 mm × 58,7 mm |
| Tỷ số nén | 11,6 : 1 |
| Công suất tối đa | 11,3 kW / 8.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 14,2 N·m / 6.500 vòng/phút |
| Hệ thống khởi động | Khởi động điện |
| Hệ thống bôi trơn | Bôi trơn ướt (Dầu bôi trơn 10W-40) |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun xăng điện tử (FI) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,21 L/100 km |
| Hệ thống đánh lửa | TCI |
| Kiểu hệ thống truyền lực | Ma sát khô |
| Phương thức truyền động | Dây đai V tự động |
| Điện áp ắc quy | 12V - 5Ah |
| Loại khung | Khung thép ống |
| Hệ thống giảm xóc trước | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống giảm xóc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Phanh trước | Phanh đĩa đơn dẫn động thủy lực, ABS |
| Phanh sau | Phanh đĩa đơn dẫn động thủy lực |
| Lốp trước | 110/80-14M/C 53P (lốp không săm) |
| Lốp sau | 140/70-14M/C 62P (lốp không săm) |
| Đèn trước | LED (Chiếu xa: 12V - 31,3W / Chiếu gần: 12V - 14,5W) |
| Đèn sau | LED (12V - 2,2W / 12V - 0,4W) |
| Kích thước (Dài × Rộng × Cao) | 1.980 × 710 × 1.170 mm |
| Độ cao yên xe | 790 mm |
| Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1.350 mm |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu | 145 mm |
| Trọng lượng bản thân | 127 kg |
| Dung tích bình xăng | 5,5 lít |
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại xác nhận lịch trong giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Thông tin đã được gửi thành công.
Đại lý liên hệ xác nhận lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất