Đã gồm VAT, chưa gồm phí đăng ký và biển số
Grande là dòng xe ga cao cấp dành cho phái đẹp của hãng xe Nhật Bản Yamaha. Với thiết kế sang trọng, thanh lịch cùng những công nghệ vượt trội, Yamaha Grande là sự lựa chọn hàng đầu của những phụ nữ thời thượng, đi đầu xu thế.

Yamaha Grande là mẫu xe ga nữ cao cấp nhất của Yamaha, hiện được phân phối với 3 phiên bản: Bản Giới hạn, Bản Đặc biệt và Bản Tiêu chuẩn. Ngoài sự khác biệt về màu sắc, 3 phiên bản của Grande cũng có một vài nâng cấp về công nghệ:
– Bản Tiêu chuẩn: Sử dụng khóa chìa, không có phanh ABS
– Bản Đặc biệt: Sử dụng khóa Smartkey, được trang bị phanh ABS
– Bản Giới hạn: Công nghệ tương tự Bản Đặc biệt, số lượng xe sản xuất ít hơn so với 2 bản còn lại.
Grande là mẫu xe ga nữ, được thiết kế với những đường nét mềm mại và thanh lịch. Tổng thể dáng xe có nhiều nét giống với những chiếc xe từ thập niên 80, với phần đuôi xe bành rộng và phần đầu xe thon gọn. Tuy cổ điển nhưng không hề lỗi thời, vì Yamaha đã có những sự cải tiến về cả thiết kế và công nghệ trên chiếc xe này.
Về thiết kế, xe Grande được thừa hưởng nét thanh lịch vốn có nhưng vẫn toát lên sự hiện đại với đường cong uyển chuyển chạy dọc thân xe, mang đến vẻ đẹp vượt thời gian. Được trang bị hệ thống đèn LED hiện đại, nổi bật với sự kết hợp của cụm đèn chính mang dáng dấp một viên kim cương cùng dải đèn LED như mội sợi dây chuyền duyên dáng, tạo nên sức hút và tỏa sáng trên mọi cung đường. Yên sau được vuốt gọn, vừa nâng cao tính thẩm mỹ lại vừa giúp người lái ngồi thoải mái hơn. Góc yên sau điều chỉnh cao hơn, kết hợp cùng tay nắm sau xe cho tư thế người ngồi sau thoải mái và vững vàng.



Hiện nay, giá của Grande như sau:
– Grande bản Tiêu chuẩn: 46.637.000 VND
– Grande bản Đặc biệt: 51.251.000 VND
– Grande bản Giới hạn: 52.037.000 VND
Giá trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí lăn bánh, chưa áp dụng chương trình khuyến mại của đại lý.
Xe Grande được bảo hành 3 NĂM HOẶC 30.000KM tùy điều kiện nào đến trước, theo tiêu chuẩn của hãng.
| Loại động cơ | Blue Core Hybrid, làm mát bằng không khí, 4 thì, 2 van, xy-lanh đơn |
| Bố trí xi lanh | Xy-lanh đơn |
| Dung tích xi lanh | 124,9 cc |
| Đường kính & hành trình piston | 52,4 × 57,9 mm |
| Tỷ số nén | 11,0 : 1 |
| Công suất tối đa | 6,05 kW tại 6.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 10,4 N·m (1,1 kgf·m) tại 5.000 vòng/phút |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống bôi trơn | Dầu bôi trơn |
| Dung tích dầu máy | 0,84 lít |
| Dung tích bình xăng | 4,0 lít |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,66 L/100 km |
| Hệ thống đánh lửa | TCI |
| Hệ thống ly hợp | Khô |
| Tỷ số truyền động | 2,216 – 0,748 : 1 |
| Loại khung | Underbone |
| Độ lệch phương trục lái | 26,7° |
| Giảm xóc trước | Phuộc ống lồng |
| Giảm xóc sau | Giảm chấn lò xo dầu |
| Phanh trước | Phanh đĩa đơn thủy lực, ABS |
| Phanh sau | Phanh tang trống |
| Lốp trước | 110/70-12 47L (MAXXIS-M6219Y) |
| Lốp sau | 110/70-12 47L (MAXXIS-M6220) |
| Đèn trước | LED |
| Kích thước (Dài × Rộng × Cao) | 1.820 mm × 684 mm × 1.155 mm |
| Độ cao gầm xe | 127 mm |
| Trọng lượng ướt | 101 kg |
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại xác nhận lịch trong giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Thông tin đã được gửi thành công.
Đại lý liên hệ xác nhận lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất