Được Yamaha Việt Nam giới thiệu là một dòng xe đa dụng, phù hợp để các gia đình sử dụng hàng ngày mà vừa có thể đi phượt nhẹ nhàng một cách thoải mái, Lexi được tích hợp những công nghệ và tiện ích tốt nhất hướng tới mục đích sử dụng linh hoạt.
Đã gồm VAT, chưa gồm phí đăng ký và biển số
Được Yamaha Việt Nam giới thiệu là một dòng xe đa dụng, phù hợp để các gia đình sử dụng hàng ngày mà vừa có thể đi phượt nhẹ nhàng một cách thoải mái, Lexi được tích hợp những công nghệ và tiện ích tốt nhất hướng tới mục đích sử dụng linh hoạt.

(3).png)
Yamaha Lexi hiện đang được phân phối với hai phiên bản: bản Tiêu chuẩn và bản Cao cấp. Hai phiên bản này chỉ khác nhau về màu sắc, còn về công nghệ, tiện ích và thông số kỹ thuật thì giống nhau.
Lexi được Yamaha hướng tới các gia đình Việt. Xe được tích hợp nhiều tiện ích và công nghệ để đảm bảo một hành trình an toàn và thoải mái. Phần đầu của xe được thiết kế theo phong cách Maxi Scooter hầm hố. Phần yên xe đã được thiết kế mới để người lái và người ngồi sau cảm thấy thoải mái hơn khi sử dụng xe lâu dài. Bên cạnh đó, kích thước của yên xe cũng lớn hơn, phù hợp khi sử dụng cho cả gia đình có con nhỏ. Phía trước yên xe là một sàn để chân rộng rãi, giúp tăng sự thoải mái khi sử dụng xe. Đồng thời sàn để chân cũng có thể sử dụng để để đồ khi cần thiết.
Xe sử dụng hệ thống khung Underbone quen thuộc. Phuộc trước sử dụng cặp phuộc ống lồng, phuộc sau sử dụng phuộc đơn có giảm chấn dầu – trang bị cao cấp hơn các dòng xe ga hiện tại trên thị trường.


Xe Lexi được bảo hành 3 NĂM HOẶC 30.000 KM tùy điều kiện nào đến trước, theo tiêu chuẩn của hãng.
| Màu sắc |
|---|
| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Chi tiết |
| Loại động cơ | Động cơ xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Bố trí xi lanh | Xi lanh đơn |
| Dung tích xy lanh | 155,1 cc |
| Đường kính và hành trình piston | 58,0 x 58,7 mm |
| Tỷ số nén | 11,6 : 1 |
| Công suất tối đa | 11,3 kW / 8.000 vòng/phút |
| Mô men xoắn cực đại | 14,2 N.m / 6.500 vòng/phút |
| Hệ thống khởi động | Khởi động điện |
| Dung tích bình xăng | 4,2 lít |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,19 l/100km |
| Tỷ số truyền động |
- Tỷ số truyền đai: 0,724 ~ 2,30 - Tỷ số truyền toàn bộ: 7,391 ~ 23,478 - Tỷ số truyền cuối cùng: 56/16 x 35/12 = 10,208 |
| Kiểu hệ thống truyền lực | Ly hợp ly tâm tự động |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Chi tiết |
| Loại khung | Underbone |
| Hệ thống giảm xóc trước | Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực |
| Hệ thống giảm xóc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực |
| Phanh trước | Phanh đĩa, dẫn động thuỷ lực, trang bị ABS |
| Phanh sau | Phanh tang trống, dẫn động cơ |
| Lốp trước | 90/90-14M/C 46P |
| Lốp sau | 100/90-14M/C 57P |
| Đèn trước / đèn sau | LED |
| Đèn pha / Đèn báo rẽ (trước/sau) | 12V 10W / 12V 10W |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Chi tiết |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 1.968 x 719 x 1.138 mm |
| Độ cao yên xe | 768 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.353 mm |
| Trọng lượng | 118 kg |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu | 135 mm |
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại xác nhận lịch trong giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Thông tin đã được gửi thành công.
Đại lý liên hệ xác nhận lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất