HỆ THỐNG Yamaha Hà Nội

TRỰC THUỘC PNC MOTOR

×
Trang chủ/Xe phổ thông/Xe ga nam/YAMAHA LEXI 155 VVA ABS

YAMAHA LEXI 155 VVA ABS

Giá đề xuất
Khoảng giá: từ 48.900.000 ₫ đến 49.900.000 ₫

Đã gồm VAT, chưa gồm phí đăng ký và biển số

Được Yamaha Việt Nam giới thiệu là một dòng xe đa dụng, phù hợp để các gia đình sử dụng hàng ngày mà vừa có thể đi phượt nhẹ nhàng một cách thoải mái, Lexi được tích hợp những công nghệ và tiện ích tốt nhất hướng tới mục đích sử dụng linh hoạt.

 

Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 30.000km
Trả góp 0% lãi suất, duyệt hồ sơ trong ngày
Miễn phí giao xe nội thành Hà Nội trong 24 giờ
Mô tả

MÀU SẮC VÀ CÁC PHIÊN BẢN

 

Yamaha Lexi hiện đang được phân phối với hai phiên bản: bản Tiêu chuẩn và bản Cao cấp. Hai phiên bản này chỉ khác nhau về màu sắc, còn về công nghệ, tiện ích và thông số kỹ thuật thì giống nhau.

 

YAMAHA LEXI – MỘT MẪU XE GA THỂ THAO ĐA DỤNG

 

Lexi được Yamaha hướng tới các gia đình Việt. Xe được tích hợp nhiều tiện ích và công nghệ để đảm bảo một hành trình an toàn và thoải mái. Phần đầu của xe được thiết kế theo phong cách Maxi Scooter hầm hố. Phần yên xe đã được thiết kế mới để người lái và người ngồi sau cảm thấy thoải mái hơn khi sử dụng xe lâu dài. Bên cạnh đó, kích thước của yên xe cũng lớn hơn, phù hợp khi sử dụng cho cả gia đình có con nhỏ. Phía trước yên xe là một sàn để chân rộng rãi, giúp tăng sự thoải mái khi sử dụng xe. Đồng thời sàn để chân cũng có thể sử dụng để để đồ khi cần thiết.

 

Xe sử dụng hệ thống khung Underbone quen thuộc. Phuộc trước sử dụng cặp phuộc ống lồng, phuộc sau sử dụng phuộc đơn có giảm chấn dầu – trang bị cao cấp hơn các dòng xe ga hiện tại trên thị trường.

Động cơ của Yamaha Lexi là động cơ Bluecore SOHC xy-lanh đơn dung tích 155cc, cho công suất đạt 15,4 PS và mô-men xoắn cực đại 14,2 Nm. Đặc biệt, chiếc xe này được Yamaha trang bị công nghệ VVA, tăng khả năng tiết kiệm khi chạy tốc độ thấp, và tăng cường hiệu năng động cơ ở những dải vòng tua cao. Vì vậy, đây là chiếc xe đa dụng, phù hợp cả khi sử dụng hàng ngày trong đô thị cũng như những chuyến đi phượt với quãng đường không quá dài.
Để tăng sự an toàn cho người lái, xe được trang bị thêm hệ thống phanh ABS. ABS là viết tắt của “Anti-lock Braking System” – Hệ thống phanh chống bó cứng. Hệ thống này giúp ngăn ngừa bánh xe bị khóa khi phanh gấp, đảm bảo tăng khả năng kiểm soát và giảm nguy cơ tai nạn trong khi lái xe. Khi cảm biến của hệ thống phát hiện bánh xe bắt đầu bị khóa, nó sẽ giảm áp lực phanh, cho phép bánh xe tiếp tục quay và giữ độ bám trên đường.
Tiện ích của Yamaha Lexi cũng rất đáng chú ý với các tính năng hiện đại. Hệ thống Smartkey hiện đại và tính bảo mật, chống trộm cao. Bên cạnh đó, xe được tích hợp một cổng sạc điện thoại kết hợp với hộc để đồ phí trước xe vô cùng tiện lợi.
Một điểm nữa, Yamaha Lexi có thể kết nối với điện thoại thông minh thông qua ứng dụng Y-Connect. Kết nối với ứng dụng sẽ giúp người sử dụng xe có thể nắm bắt được các thông số, tình trạng hoạt động của xe, được báo lỗi trong quá trình vận hành để có thể khắc phục kịp thời. Ngoài ra, ứng dụng sẽ nhắc lịch bảo dưỡng xe & ghi lại hành trình và vị trí đỗ của xe.

 

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH

Xe Lexi được bảo hành 3 NĂM HOẶC 30.000 KM tùy điều kiện nào đến trước, theo tiêu chuẩn của hãng.

Thông tin bổ sung
Màu sắc

, , , ,

THÔNG SỐ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ

Thông số kỹ thuật Giá trị / Chi tiết
Loại động cơ Động cơ xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
Bố trí xi lanh Xi lanh đơn
Dung tích xy lanh 155,1 cc
Đường kính và hành trình piston 58,0 x 58,7 mm
Tỷ số nén 11,6 : 1
Công suất tối đa 11,3 kW / 8.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 14,2 N.m / 6.500 vòng/phút
Hệ thống khởi động Khởi động điện
Dung tích bình xăng 4,2 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,19 l/100km
Tỷ số truyền động

- Tỷ số truyền đai: 0,724 ~ 2,30


- Tỷ số truyền toàn bộ: 7,391 ~ 23,478


- Tỷ số truyền cuối cùng: 56/16 x 35/12 = 10,208

Kiểu hệ thống truyền lực Ly hợp ly tâm tự động

KHUNG XE

Thông số kỹ thuật Giá trị / Chi tiết
Loại khung Underbone
Hệ thống giảm xóc trước Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống giảm xóc sau Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
Phanh trước Phanh đĩa, dẫn động thuỷ lực, trang bị ABS
Phanh sau Phanh tang trống, dẫn động cơ
Lốp trước 90/90-14M/C 46P
Lốp sau 100/90-14M/C 57P
Đèn trước / đèn sau LED
Đèn pha / Đèn báo rẽ (trước/sau) 12V 10W / 12V 10W

KÍCH THƯỚC

Thông số kỹ thuật Giá trị / Chi tiết
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.968 x 719 x 1.138 mm
Độ cao yên xe 768 mm
Chiều dài cơ sở 1.353 mm
Trọng lượng 118 kg
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu 135 mm

Gợi ý

Xe cùng phân khúc

Khoảng giá: từ 31.615.000 ₫ đến 35.837.000 ₫
Khoảng giá: từ 30.731.000 ₫ đến 34.855.000 ₫
56.500.000 ₫
Khoảng giá: từ 46.637.000 ₫ đến 52.037.000 ₫
Điện thoại Zalo Youtube Facebook Tiktok

Đặt lịch lái thử

Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.

Đặt dịch vụ

Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại xác nhận lịch trong giờ hành chính.

Nhận báo giá và ưu đãi

Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.

Cảm ơn Quý khách!

Thông tin đã được gửi thành công.

Đại lý liên hệ xác nhận lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất